Bản dịch của từ 不见兔子不撒鹰 trong tiếng Việt và Anh

不见兔子不撒鹰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不见兔子不撒鹰(Động từ)

bú jiàn tù zi bù sā yīng
01

Không làm gì nếu không có lý do

One doesn't act without a clear reason or incentive.

没有激励就不会采取行动

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chưa thấy con mồi thì không thả diều hâu.

Don't act until you have confirmed the target or opportunity (idiom).

未见兔不放鹰(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不见兔子不撒鹰

jiàn

zi

yīng

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶