Bản dịch của từ 世界书局 trong tiếng Việt và Anh
世界书局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世界书局(Danh từ)
【shì jiè shū jú】
01
Nhà xuất bản Thế Giới, nơi phát hành sách và tài liệu giáo dục.
World Publishing House, a publisher of books and educational materials.
1917年沈知芳以世界书局名义在上海出书,1921年正式建局。最初主要出版侦探和武侠小说,1924年起出版中学教科书和古籍等。1950年结束。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界书局
shì
世
jiè
界
shū
书
jú
局
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
