Bản dịch của từ 东行不见西行利 trong tiếng Việt và Anh

东行不见西行利

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东行不见西行利(Thành ngữ)

dōng xíng bú jiàn xī xíng lì
01

东行、西行:即东市、西市。指到处赚便宜,牟利。

Chỉ việc đi khắp nơi tìm cách kiếm lời, buôn bán khắp chốn để thu lợi nhuận.

Refers to going everywhere to seek profit, making gains by trading in various markets.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东行不见西行利

dōng

xíng

jiàn

西

xíng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
见上帝
见不得
见不的
见世
西上
西东
西乐
西乞
西乡
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2