Bản dịch của từ 中华全国妇女联合会 trong tiếng Việt và Anh

中华全国妇女联合会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中华全国妇女联合会(Danh từ)

zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì
01

简称“全国妇联”。中国各族各界妇女在中国共产党领导下为争取进一步解放而联合起来的群众组织。1949年成立,原名中华全国民主妇女联合会,1957年改现名。1993年第七次全国妇代会通过了新的全国妇联章程。

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (tên gọi chính thức của tổ chức quần chúng phụ nữ ở Trung Quốc, viết tắt: 全国妇联), tổ chức dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc, thành lập năm 1949, đại diện và tổ chức hoạt động cho phụ nữ các dân tộc và tầng lớp.

All-China Women's Federation (ACWF) — the national mass organization for women in China, founded in 1949, under the leadership of the Communist Party of China; commonly abbreviated as 'All-China Women's Federation' or '全国妇联'.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中华全国妇女联合会

zhōng

huá

quán

guó

lián

huì

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
华东
华东师范大学
华丝
全一
全丁
全丧
全个
国丈
国丧
国中之国
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
会丧
会串
会事
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3