Bản dịch của từ 中和池 trong tiếng Việt và Anh
中和池
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中和池(Từ chỉ nơi chốn)
【zhōng hé chí】
01
Bể trung hòa; Trung Hòa Trì; Hồ nước Trung Hòa
A specific pond or water body named Zhonghe Pool, often referring to a place for neutralizing or balancing water properties.
中和池是一个地方名称,通常指一个特定的水体或池塘。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中和池
zhōng
中
hé
和
chí
池
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
