Bản dịch của từ 中国 trong tiếng Việt và Anh

中国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中国(Danh từ)

zhōng guó
01

Trung Quốc — tên nước/đất nước (gốc chỉ “vùng trung tâm” như Trung Nguyên, thủ đô), về sau dùng để chỉ toàn bộ vùng người Hoa/đất Hoa hạ.

China — the name of the country (originally meant the central region or homeland of the Huaxia people; later the broader Chinese realm).

古时含义不一。或指京师,或指华夏族、汉族地区(以其在四夷之中)。华夏族、汉族多在黄河南、北建都,因称其地为中国”,与中土”、中原”、中州”、中华”含义相同。初时本指今河南省及其附近地区,后来华夏族、汉族活动范围扩大,黄河中下游一带,也被称为中国”。

Ví dụ
02

Trung Quốc — nước CHND Trung Hoa; lãnh thổ và quốc gia Trung Hoa (từ chỉ quốc gia, tương đương tên riêng)

China — the country/territory of the Chinese nation (the proper name for the state)

世纪以来,中国”始专指我国全部领土。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trung Quốc — tên nước (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa), chỉ quốc gia Trung Hoa; Hán-Việt: Trung Quốc

China — the country (People's Republic of China), a sovereign nation in East Asia

中华人民共和国”的简称。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中国

zhōng

guó

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3