Bản dịch của từ 中国 trong tiếng Việt và Anh
中国

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中国(Danh từ)
Trung Quốc — tên nước/đất nước (gốc chỉ “vùng trung tâm” như Trung Nguyên, thủ đô), về sau dùng để chỉ toàn bộ vùng người Hoa/đất Hoa hạ.
China — the name of the country (originally meant the central region or homeland of the Huaxia people; later the broader Chinese realm).
古时含义不一。或指京师,或指华夏族、汉族地区(以其在四夷之中)。华夏族、汉族多在黄河南、北建都,因称其地为中国”,与中土”、中原”、中州”、中华”含义相同。初时本指今河南省及其附近地区,后来华夏族、汉族活动范围扩大,黄河中下游一带,也被称为中国”。
Trung Quốc — nước CHND Trung Hoa; lãnh thổ và quốc gia Trung Hoa (từ chỉ quốc gia, tương đương tên riêng)
China — the country/territory of the Chinese nation (the proper name for the state)
世纪以来,中国”始专指我国全部领土。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trung Quốc — tên nước (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa), chỉ quốc gia Trung Hoa; Hán-Việt: Trung Quốc
China — the country (People's Republic of China), a sovereign nation in East Asia
中华人民共和国”的简称。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中国
zhōng
中
guó
国
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
