Bản dịch của từ 中央宣传部 trong tiếng Việt và Anh

中央宣传部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中央宣传部(Danh từ)

zhōng yāng xuān chuán bù
01

Ban Tuyên giáo Trung ương (Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Central Propaganda Department of the Chinese Communist Party, responsible for ideological work and media control.

中宣部(中国共产党)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ban Tuyên giáo Trung ương

Central Propaganda Department (the main agency responsible for ideological guidance and media control in the central government)

中央宣传科

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộ tuyên truyền trung ương

Central Propaganda Department (of the Communist Party of China) responsible for ideology and media guidance

Abbr. for 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部 [Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù]

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中央宣传部

zhōng

yāng

xuān

chuán

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3