Bản dịch của từ 中陵 trong tiếng Việt và Anh
中陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中陵(Danh từ)
【zhōng líng】
01
Ở giữa các ngọn đồi; vùng/địa thế nằm giữa các gò đồi (chỉ vị trí địa hình)
The middle among hills; the area or position situated between mounds or small hills
1.山陵之中。
Ví dụ
02
Đồi ở mức trung bình về độ cao (không quá thấp như gò, cũng không cao như núi)
A hill of moderate height (mid-height hill, between a mound and a mountain)
2.中等高度的丘陵。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中陵
zhōng
中
líng
陵
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
