Bản dịch của từ 丹麦人 trong tiếng Việt và Anh

丹麦人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹麦人(Danh từ)

dān mài rén
01

丹麦的主体民族。另有少数分布在美国、加拿大和德国等国。约558万人(1985年),讲丹麦语。多信基督教新教。主要从事轻工业、畜牧业,沿海居民多从事渔业。

Người Đan Mạch, dân tộc chính của Đan Mạch, chủ yếu nói tiếng Đan Mạch và theo đạo Tin Lành, thường làm nghề công nghiệp nhẹ, chăn nuôi và đánh cá ven biển.

A Danish person, the main ethnic group of Denmark, primarily Danish-speaking and Protestant, engaged mainly in light industry, animal husbandry, and coastal fishing.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹麦人

dān

mài

rén

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一