Bản dịch của từ 为了 trong tiếng Việt và Anh
为了
Giới từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
为了(Giới từ)
【wèi le】
01
引进动作行为的目的
Để; vì (biểu thị mục đích).
Used to indicate the purpose of an action; 'in order to' or 'for the sake of'
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为了
wèi
为
le
了
Các từ liên quan
为下
为丛驱雀
为主
为久
了不得
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˋ, ㄨㄟˊ】【VỊ, VI】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
