Bản dịch của từ 习 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Trạng từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

(Động từ)

01

反复地学

Tập; học; luyện tập; ôn tập

To practice; to study repeatedly; to review

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

鸟类反复练飞

Tập bay; luyện bay (chim)

To practice flying; fledgling birds learning to fly

Ví dụ
03

习惯

Quen; thông thạo; quen huộc

To be accustomed to; to get used to; habitual practice

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

01

经常;常

Thường; thường xuyên

Often; frequently

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

习惯

Thói quen; tập quán

Habit; customary practice

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Tập

The surname 'Xi' (Chinese family name, e.g., Xi Jinping)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép