Bản dịch của từ 买犊卖刀 trong tiếng Việt và Anh

买犊卖刀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买犊卖刀(Tính từ)

mǎi dú mài dāo
01

Bán kiếm mua bò; từ bỏ binh nghiệp để làm nông; Mua bê bán dao

Buying and selling goods in commerce; engaging in trade activities, often implying a shift from military to agricultural life.

买犊卖刀是指在商业活动中,买入和卖出商品的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买犊卖刀

mǎi

mài

dāo

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
犊子
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1