Bản dịch của từ 五供养 trong tiếng Việt và Anh
五供养
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五供养(Danh từ)
【wǔ gòng yǎng】
01
Phật giáo (mật tông) chỉ năm thứ vật phẩm để cúng dường: đồ thơm/涂香, hoa, hương/nén nhang, cơm/nước ăn, đèn/sáng (năm lễ vật cúng).
In esoteric Buddhism, the five offerings used in worship: scented paste/incense, flowers, burning incense, food, and lamps (five types of offerings).
1.佛教密宗指涂香﹑供花﹑烧香﹑饭食﹑灯明等五种供养物。参阅《苏悉地羯啰经》卷上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.曲牌名。双调,四十九字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五供养
wǔ
五
gòng
供
yǎng
养
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
供不应求
供事
供佛
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
