Bản dịch của từ 交子 trong tiếng Việt và Anh

交子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交子(Danh từ)

jiāo zǐ
01

Loại tiền giấy đầu tiên do nhà Tống phát hành, dùng để trao đổi, tiện lợi hơn so với tiền kim loại.

The first paper currency issued during the Song dynasty, used for exchange and easier circulation compared to metal coins.

宋代发行的一种纸币,可以兑现,便于流通。初由民间发行。天圣元年,改由政府发行。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交子

jiāo

zi

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2