Bản dịch của từ 人山人海 trong tiếng Việt và Anh
人山人海
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人山人海(Thành ngữ)
【rén shān rén hǎi】
01
形容聚集的人极多
Biển người; người đông nghìn nghịt; người đông như kiến
Describes a huge crowd of people gathered densely, like a sea of people
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人山人海
rén
人
shān
山
rén
海
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
