Bản dịch của từ 仁至义尽 trong tiếng Việt và Anh

仁至义尽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁至义尽(Động từ)

rén zhì yì jìn
01

原指祭祀有功于农事诸神,极尽仁义之道。语本礼记.郊特牲:「蜡之祭也,主先啬而祭司啬也,祭百种以报啬也,飨农及邮表畷禽兽,仁之至,义之尽也。」后用以指尽最大的努力,以关怀照顾他人。明.沈受先.三元记.第三十六出:「诏曰:『恤贫者仁,乐施者义,仁至义尽,实宜宠褒。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁至义尽

rén

zhì

jìn

仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一