Bản dịch của từ 休 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Trạng từ Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

(Động từ)

xiū
01

Ngừng; thôi; nghỉ; tạm ngừng; dừng lại; bỏ cuộc

To stop; to give up; to cease (an action)

停止

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bỏ; đuổi (vợ)

To dismiss or repudiate a wife (archaic); to abandon/throw away a spouse

旧指丈夫离弃妻子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Nghỉ; nghỉ ngơi; nghỉ hưu

To rest; to take a break; to retire (from work)

休息

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

xiū
01

Đừng; thôi; không nên (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

Don't; stop; refrain (imperative used to prohibit or dissuade)

表示禁止或劝阻,相当于“别”“不要”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xiū
01

Tốt hoặc xấu; may mắn hoặc bất lợi (tương lai)

Good or bad fortune; auspiciousness vs. calamity (fortune in the future)

好和坏

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

xiū
01

Vui vẻ; hân hoan

Joyful; merry; festive (feeling of happiness and celebration)

欢乐;喜庆

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép