Bản dịch của từ 伙伴 trong tiếng Việt và Anh
伙伴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
伙伴(Danh từ)
【huǒ bàn】
01
Bạn; cộng sự; đối tác; đồng hành
Partner; companion; associate; someone who works or acts together with others
古代兵制十人为一火,火长一人管炊事,同火者称为火伴,现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人,写作伙伴
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伙伴
huǒ
伙
bàn
伴
Các từ liên quan
伙伴关系
伙党
伙勇
伙友
伙同
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 㚌
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
