Bản dịch của từ 余芬 trong tiếng Việt và Anh

余芬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余芬(Danh từ)

yú fēn
01

1.残留的香气。

Mùi thơm còn sót lại; hương dư (mùi hương thoang thoảng còn giữ lại sau khi nguồn thơm đã qua)

Lingering fragrance; remaining scent

Ví dụ
02

2.比喻传留后世的美德懿行。

Đức hạnh, công đức truyền lại cho đời sau; phẩm hạnh lưu truyền hậu thế (tương tự “dư phấn” – tiếng Hán Việt: 余芬/餘芬 chỉ hậu thế còn nhớ đến công đức tốt đẹp).

Moral virtue or meritorious deeds left for posterity; a good reputation passed down to later generations.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余芬

fēn

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
芬兰
芬兰人
芬华
芬尼运动
芬氲
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5