Bản dịch của từ 佛山市 trong tiếng Việt và Anh

佛山市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊfothanh sắc

ㄈㄨˊfuthanh sắc

佛山市(Danh từ)

fó shān shì
01

Thành phố Phật Sơn, một thành phố lịch sử và văn hóa nổi tiếng ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc, nổi bật với nghề gốm sứ, vải hương mây, và tranh khắc gỗ truyền thống.

Foshan City, a historic and culturally significant city in Guangdong Province, China, known for its ceramic products, Xiangyun silk, and traditional woodblock prints.

在广东省珠江三角洲北部、广三铁路线上。为中国历史文化名城,明、清时与汉口镇、朱仙镇、景德镇合称中国四大镇。1949年设市。人口44.1万(1995年)。以产香云纱、陶瓷器和木版年画著名。名胜古迹有佛山祖庙、梁园等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佛山市

shān

shì

Các từ liên quan

佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
市丈
市不豫贾
市丝
市两
佛
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Các biến thể:
㚕, 仏, 仸, 𠇛, 𠑵, 𡗻, 𡘉, 𦤲, 彿, 𢿀, 𣀪
Hình thái radical:
⿰,亻,弗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フノ丨
HSK Level ước tính:
6