Bản dịch của từ 使唤 trong tiếng Việt và Anh
使唤
Động từ Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使唤(Động từ)
【shǐ huan】
01
Sai bảo; sai khiến
To order someone to do things; to boss around
叫人替自己做事
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng; sử dụng (khẩu ngữ, chỉ công cụ, gia súc,...)
To use or employ (tools, animals, etc.); to make use of
(口)使用(工具、牲口等)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
使唤(Từ chỉ nơi chốn)
【shǐ huan】
01
Đọc là [shǐhuàn]
To order around; to boss someone about; to make someone do tasks
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使唤
shǐ
使
huàn
唤
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
唤仗
唤作
唤做
唤则
唤取
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
