Bản dịch của từ 保护接地 trong tiếng Việt và Anh
保护接地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保护接地(Danh từ)
【bǎo hù jiē dì】
01
使电工设备的金属外壳接地的措施。可防止在绝缘损坏或意外情况下金属外壳带电时强电流通过人体,以保证人身安全。
Biện pháp nối đất cho vỏ kim loại của thiết bị điện nhằm đảm bảo an toàn cho con người.
Grounding method for electrical equipment's metal casing to ensure safety.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保护接地
bǎo
保
hù
护
jiē
接
dì
地
Các từ liên quan
保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
接不上茬
接丝鞭
接事
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
