Bản dịch của từ 信手涂鸦 trong tiếng Việt và Anh
信手涂鸦
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信手涂鸦(Cụm từ)
【xìn shǒu tú yā】
01
信:听凭,随意;信手:随意书写;涂鸦:比喻字写得很拙劣,随便乱涂乱画。形容字写得很潦草。也常用作自谦之词。
Tùy tiện vẽ/viết, viết nguệch ngoạc; làm vội, không chăm chút (thường để tự xưng khi chữ kém)
To scribble or doodle casually; write carelessly or do something in a rough, informal way
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信手涂鸦
xìn
信
shǒu
手
tú
涂
yā
鸦
Các từ liên quan
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
鸦乌
鸦九
鸦云
鸦儿
鸦儿军
- Bính âm:
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể:
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
