Bản dịch của từ 兆 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Chữ số Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

(Danh từ)

zhào
01

预兆

Điềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước

Omen; sign indicating something will happen (often a portent)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Triệu

Surname Zhào (Chinese family name 'Zhao')

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

zhào
01

数目

Triệu (số đếm)

Trillion / ten million (numerical unit; in modern Chinese often used for 'trillion' or in some contexts '10 million')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

一百万,也常指与计算机存储或数据传输相关的单位“兆字节(Megabyte)

Mb; một triệu

“Zhào” meaning a million (10^6); in tech contexts often used for megabyte (MB) or large numerical unit.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

古代指一万亿

Một trăm tỷ (thời xưa)

An ancient Chinese numeral meaning one trillion (10^12); historically used to mean 'a huge amount' (approx. one trillion/one hundred billion depending on era)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

zhào
01

预示

Báo hiệu; báo trước; cho biết trước

To presage; to foretell; to indicate in advance

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

兆
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
𠧞, 𡉵, 𡊥, 垗, 𨾾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép