Bản dịch của từ 先忧后乐 trong tiếng Việt và Anh
先忧后乐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先忧后乐(Tính từ)
【xiān yōu hòu lè】
01
Trước lo lắng, sau hưởng vui vẻ
Worry first, then enjoy; experiencing concern before happiness.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先忧后乐
xiān
先
yōu
忧
hòu
后
lè
乐
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
忧世
忧乐
忧人
忧伤
忧公如家
后七子
后不僭先
后世
后丞
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
