Bản dịch của từ 光怪陆离 trong tiếng Việt và Anh
光怪陆离
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光怪陆离(Động từ)
【guāng guài lù lí】
01
光怪,怪异的光景。见「光怪」条。陆离,参差分散的样子。见「陆离」条。光怪陆离形容现象奇异、色彩缤纷。儒林外史.第五十五回:「那柴烧的一块一块的,结成就和太湖石一般,光怪陆离。」文明小史.第五十七回:「金、银两姊妹看见一座洋货铺,陈设得光怪陆离,便跨步进去。」亦作「陆离光怪」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光怪陆离
guāng
光
guài
怪
lù
陆
lí
离
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
