Bản dịch của từ 免除处罚 trong tiếng Việt và Anh

免除处罚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免除处罚(Động từ)

miǎn chú chǔ fá
01

①刑罚上的免除处罚,即“免予刑事处分”,指对于犯罪情节轻微或有某种特殊情况(如犯罪后自首且有重大立功表现)的犯罪分子不判处刑罚。其前提是确认犯罪分子有罪,因此虽不判处刑罚,仍可给予其他处分。我国刑法规定了免除处罚的情节。

Miễn trừng phạt; không buộc phải chịu hình phạt hình sự mặc dù đã xác định có tội (thường vì tình tiết nhẹ, tự hoặc lập công), vẫn có thể có hình thức xử lý khác

Exemption from punishment; to not impose criminal punishment despite a confirmed guilt (due to mitigating circumstances), though other measures may still apply

Ví dụ
02

②违反治安管理的处罚也有免除处罚,我国治安管理处罚条例对其情节作了规定。

Miễn trừ/không áp dụng hình phạt (được miễn phạt do tình tiết đặc biệt theo quy định pháp luật)

To exempt from punishment (to be relieved from a penalty because of special circumstances provided by law)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免除处罚

miǎn

chú

chǔ

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
除丧
除了
处世
处之夷然
罚一劝百
罚不及众
罚不及嗣
罚不当罪
罚不责众
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9