Bản dịch của từ 公共交通 trong tiếng Việt và Anh
公共交通
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共交通(Danh từ)
【gōng gòng jiāo tōng】
01
Hệ thống vận chuyển công cộng dùng chung như xe buýt, tàu điện, giúp di chuyển thuận tiện trong thành phố.
Public transportation system such as buses and trains used commonly for convenient city travel.
运输线;公共运输系统。如:附近有…学校和商业区,公共交通方便。如:百分之八十五的顾客都是乘公共交通车辆到达那里的,开汽车去的只有百分之九。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共交通
gōng
公
gòng
共
jiāo
交
tōng
通
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
交下
交与
交丧
交中
交举
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
