Bản dịch của từ 兰英 trong tiếng Việt và Anh

兰英

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

兰英(Danh từ)

lán yīng
01

Rượu ngon, rượu thơm (ví von như hương hoa lan); chỉ mỹ tửu

Fine/fragrant wine; a poetic term for good wine (literally 'orchid-flavored wine')

2.汉枚乘《七发》:“兰英之酒,酌以涤口。”谓同兰花一样香美之酒。后因以借指美酒。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa lan (loài hoa thuộc họ Lan)

Orchid (the flower of the orchid plant)

1.兰的花朵。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰英

lán

yīng

Các từ liên quan

兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
英世
英业
英两
英主
英丽
兰
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丷,三
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一