Bản dịch của từ 关雎 trong tiếng Việt và Anh

关雎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

关雎(Danh từ)

guān jū
01

诗经周南的篇名。共五章。根据诗序:「关雎,后妃之德也。」或亦指为祝贺新婚之诗。首章二句为:「关关雎鸠,在河之洲。」关关,水鸟和鸣之声。雎,水鸟。

Tên một诗经·周南中的诗篇共五章),常用于祝贺新婚或颂扬后妃之德首句关关雎鸠在河之洲”。“关雎亦指雎鸠一种水鸟和鸣之声

Title of a poem in the Book of Songs (Shijing, Zhounan) — five sections; traditionally a nuptial/virtue song for consorts. Also refers to the calling of the ospreylike water-bird (‘ju’).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关雎

guān

关
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
Hình thái radical:
⿱,丷,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1