Bản dịch của từ 内外有别 trong tiếng Việt và Anh

内外有别

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内外有别(Thành ngữ)

nèi wài yǒu bié
01

内部、外部应该有严格的区别。

Trong ngoài phải phân rõ; nội bộ và bên ngoài cần có ranh giới, quy định riêng (ví dụ: công việc nội bộ không đưa ra bên ngoài).

There should be a clear distinction between internal and external matters; keep inside matters separate from outside ones.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内外有别

nèi

wài

yǒu

bié

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
外三关
外丧
外丹
外主
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
别业
别个
别乘
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3