Bản dịch của từ 农家乐 trong tiếng Việt và Anh
农家乐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
农家乐(Danh từ)
【nóng jiā lè】
01
Du lịch nông thôn (một hình thức du lịch giải trí cho phép người ta trải nghiệm cuộc sống nông thôn, gần gũi với thiên nhiên)
A form of leisure tourism that allows people to experience rural life and get close to nature.
一种让人体验农村生活、贴近大自然的休闲旅游方式
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Quán ăn dân dã; quán ăn nhà vườn (chỉ các nhà hàng, quán trọ được mở ở nông thôn)
A countryside restaurant or inn that offers a rustic, rural atmosphere, usually found in villages or farming areas.
指开办在农村、有乡土气息的餐馆、旅馆
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农家乐
nóng
农
jiā
家
lè
乐
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
- Các biến thể:
- 農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,𧘇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフノ丶
