Bản dịch của từ 凭揽 trong tiếng Việt và Anh
凭揽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
凭揽(Động từ)
【píng lǎn】
01
凭栏揽胜。
Dựa vào lan can ngắm cảnh; đứng tựa lan can để thưởng ngoạn (Hán Việt: phòng lãm/ phỏng lãm liên hệ với 欄/揽 ý nghĩa 'nhìn, nắm lấy').
To lean on a railing and admire the view; to behold the scenery from a balustrade.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凭揽
píng
凭
lǎn
揽
Các từ liên quan
凭中
凭临
凭书请客,奉贴勾人
凭亿
凭仗
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BẰNG】
- Các biến thể:
- 憑, 凴, 慿, 𠌩, 𠙖, 𠙥, 𢶚
- Hình thái radical:
- ⿱,任,几
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
