Bản dịch của từ 出 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

(Động từ)

chū
01

来到

Đến; tới nơi; có mặt

To come; to arrive; to attend (be present)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

往外拿

Đưa ra

To take out; to bring out; to produce (from inside to outside)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

发生

Có; gặp; xảy ra; nảy sinh; phát sinh

To occur; to happen; to arise (a problem/situation)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

显露

Lộ; nổi; lòi; hiện ra

To appear; to come out; to show oneself (in public)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

支出

Chi; chi tiêu; chi ra; tiêu ra

To spend; expenditure (money paid out)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

从里面到外面

Ra; xuất; từ trong ra ngoài

To go out; to come out; exit (from inside to outside)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

超出,高出

Hơn; vượt; ra ngoài; vượt quá; trội hơn; siêu việt

To go out; to exceed; to surpass; to come forth (be outstanding)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

发出; 发泄; 发散

Nảy; đổ; tiết; phát ra; tiết ra

To emit; to give off; to come out; to produce (e.g., sweat, sound, smell)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

出版; 张贴出

Xuất bản; ban bố; công bố

To publish; to issue; to put out (a book, notice, announcement)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

出产;产生

Làm ra; sản xuất

To produce; to bring forth (goods or natural products)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

显得量多,“出饭”“出数儿”

Vượt; quá

To appear; to emerge (indicating something shows up or occurs)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

离开;脱离

Rời đi; rời bỏ; li khai

To go out; to leave; to depart; to exit (move away from an inside/place)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

出生; 生育

Đẻ; sinh; sinh nở; sinh sản

To be born; to give birth; birth (of a person or animal)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

杀; 出决

Giết; hành quyết; xử trảm

To execute; put to death (carry out a death penalty)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

跟 “往” 连用表向外

Đi ra

To go out; to exit; to come/leave outward (movement away from an interior)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

出妻

Bỏ; đuổi; li dị

To dismiss a wife; to repudiate/divorce (archaic/formal)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

chū
01

一本传奇中的一个大段落叫一出戏曲的一个独立剧目也叫一出

Vở; tấn; lớp; hồi (kịch, tuồng)

A theatrical piece; an act or episode of a play/opera

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép