Bản dịch của từ 凿窍 trong tiếng Việt và Anh

凿窍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Záo

ㄗㄠˊzaothanh sắc

凿窍(Động từ)

záo qiào
01

1.开洞。

Ví dụ
02

2.指开通七窍。语本《庄子.应帝王》﹕“南海之帝为倏﹐北海之帝为忽﹐中央之帝为浑沌。倏与忽时相与遇于浑沌之地﹐浑沌待之甚善。倏与忽谋报浑沌之德﹐曰﹕‘人皆有七窍﹐以视听食息﹐此独无有﹐尝试凿之。’日凿一窍﹐七日而浑沌死。”唐许敬宗《谢敕书表》﹕“伏开瑶检﹐等凿窍而睹虹霓。”宋洪迈《夷坚乙志.玉华侍郎》﹕“帝凿窍而丧魄﹐蛇画足而失杯。”后用为斫丧天真的意思。

Đục thông (bảy) nhãn, chỉ việc khoan/đục lỗ để thông các khiếu; về sau ẩn nghĩa: làm mất đi sự ngây thơ, phá hỏng nguyên vẹn (thanh khiết, thiên nhiên).

To bore/open (the seven orifices) — originally to pierce the sensory apertures; figuratively to destroy innocence or natural integrity.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凿窍

záo

qiào

Các từ liên quan

凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
窍中
窍会
窍凿
窍包
窍合
凿
Bính âm:
【záo】【ㄗㄠˊ】【TẠC】
Các biến thể:
鑿, 䥣, 𣪲, 𣫞, 𣫩, 𣫫, 𦦹, 𨖐, 𨗩, 𨯳, 𨰒, 𪗛, 𪚆, 𨰢
Hình thái radical:
⿶,凵,丵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
7-9