Bản dịch của từ 切 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Động từ Tính từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiè

ㄑㄧㄝˋqiethanh huyền

Qiē

ㄑㄧㄝqiethanh ngang

(Danh từ)

qiè
01

门槛;阶石

Thềm; bậc cửa; ngưỡng cửa

Doorstep; threshold; step at an entrance

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

qiè
01

贴近;亲近

Gần gũi; thân cận; thân thiết

Close; intimate; near (in relationship or feeling)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

切实

Thiết thực

Practical; realistic; down-to-earth

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

合;符合

Hợp; phù hợp

To match; to be consistent with; to fit (be appropriate to)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

用刀把物品分成若干部分

Thái; cắt; bổ

To cut; to slice (with a knife); to chop into pieces

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

中医指诊脉

Sờ; xem; bắt; chẩn đoán

To feel a pulse; to take a pulse (traditional Chinese medical diagnosis by touch)

Ví dụ

(Tính từ)

qiè
01

严酷;苛刻

Nghiêm khắc; khắc nghiệt; hà khắc

Strict; severe; harsh (demanding, not allowing mistakes)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

急切;殷切

Cấp thiết; nóng vội

Urgent; eager; keen (showing strong, pressing desire)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

qiè
01

务必;一定

Nhất định

Be sure to; must; certainly (expressing strong obligation or insistence)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

切
Bính âm:
【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
Các biến thể:
砌, 切
Hình thái radical:
⿰,七,刀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép