Bản dịch của từ 前卫 trong tiếng Việt và Anh
前卫
Danh từ Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
前卫(Danh từ)
【qián wèi】
01
Tiền vệ; bộ đội đi cảnh giới phía trước
Vanguard; the military troops positioned at the front for reconnaissance and protection during a march
军队行军时派在前方担任警戒的部队
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tiền vệ (thể thao)
Midfielder: a player in ball games like soccer or handball who assists both offense and defense, positioned between forwards and defenders.
足球、手球等球类比赛中担任助攻与助守的队员,位置在前锋与后卫之间
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
前卫(Tính từ)
【qián wèi】
01
Tiên phong; hiện đại; đi trước thời đại
Avant-garde; innovative and ahead of its time, often not yet widely accepted by society.
在观念、行为等方面领先于当时的(有未被社会普遍认可的意思)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前卫
qián
前
wèi
卫
Các từ liên quan
前一向
前七子
前三后四
前不久
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
- Hình thái radical:
- ⿸⿱,䒑,月,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
