Bản dịch của từ 功课 trong tiếng Việt và Anh
功课
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功课(Danh từ)
【gōng kè】
01
Bài học; bài tập
Homework assigned by teachers to students for practice and study.
指教师给学生布置的作业
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Môn; bài học; môn học
Subjects or lessons studied by students according to a curriculum.
学生按照规定学习的知识、技能
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)
Buddhist devotional practice time, such as chanting sutras or reciting Buddha's name.
佛教徒按时诵经念佛等称为做功课
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功课
gōng
功
kè
课
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
