Bản dịch của từ 勾勾搭搭 trong tiếng Việt và Anh
勾勾搭搭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
勾勾搭搭(Thành ngữ)
【gōu gōu dā dā】
01
Dan díu; gợi tình; tán tỉnh
To flirt or have a casual romantic or intimate relationship, often in a playful or ambiguous manner
勾勾搭搭指的是一种暧昧的、轻松的交往方式,通常用于形容男女之间的调情或亲密关系。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Câu kết làm bậy; cấu kết làm bậy
To collude or conspire together to do bad or dishonest things
相互串通干坏事
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勾勾搭搭
gōu
勾
gōu
勾
dā
搭
dā
搭
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ, ㄍㄡ】【CẤU, CÂU】
- Các biến thể:
- 句, 够, 𡖜
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
