Bản dịch của từ 包厢做 trong tiếng Việt và Anh

包厢做

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包厢做(Danh từ)

bāo xiāng zuò
01

Lô ghế riêng; bao phòng; chỗ ngồi trong phòng riêng

A private room or booth in a restaurant, bar, or entertainment venue, used for gatherings or celebrations, offering privacy and exclusivity.

包厢是指在餐厅、酒吧或娱乐场所中,提供私密空间的房间,通常用于聚会或庆祝活动。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包厢做

bāo

xiāng

zuò

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2