Bản dịch của từ 千里之行,始于足下 trong tiếng Việt và Anh
千里之行,始于足下
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千里之行,始于足下(Thành ngữ)
【qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià】
01
Đi ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên — mọi việc lớn đều khởi nguồn từ hành động nhỏ, cần bắt đầu và kiên trì tích luỹ.
A journey of a thousand miles begins with a single step — great achievements start from small beginnings and require taking the first step and persevering.
走一千里路,是从迈第一步开始的。比喻事情的成功,是从小到大逐渐积累起来的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里之行,始于足下
qiān
千
lǐ
里
zhī
之
xíng
行
,
始
shǐ
于
yú
足
zú
下
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
之个
之乎者也
之任
之前
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
始业
始作俑者
始冠
始创
于乎哀哉
于于
于今
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
