Bản dịch của từ 协调 trong tiếng Việt và Anh
协调
Động từ Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协调(Động từ)
【xié tiáo】
01
使配合得适当
Cân bằng; điều vận; điều hòa; điều phối; phối hợp
To coordinate; to harmonize; to make things work together smoothly
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
协调(Tính từ)
【xié tiáo】
01
配合得适当
Hài hòa; hòa hợp; nhịp nhàng; ăn ý
Harmonious; well-coordinated; fitting together smoothly
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协调
xié
协
tiáo
调
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
调三惑四
调三斡四
调三窝四
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
