Bản dịch của từ 历史 trong tiếng Việt và Anh
历史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
历史(Danh từ)
【lì shǐ】
01
Lịch sử (sự kiện trong quá khứ)
Past events and facts that have occurred over time, collectively describing what happened before the present.
以往的事实
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lịch sử (quá trình phát triển)
The development process of nature and human society; also refers to the development process of certain things or individuals.
自然界和人类社会的发展过程;也指某种事物或个人的发展过程
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lịch sử (môn học)
The academic discipline that studies past events and human history.
指历史学科
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历史
lì
历
shǐ
史
Các từ liên quan
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ
