Bản dịch của từ 受钺 trong tiếng Việt và Anh

受钺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

受钺(Tính từ)

shòu yuè
01

古代大将出征,接受天子所授的符节与斧钺,称为'受钺'。

大将出征时由皇帝或天子授予节符斧钺等符命器物表示受命出征可理解为接受天子委任出征”。

(archaic, formal) To receive from the emperor the symbolic tokens (e.g. ceremonial scepter, axe) authorizing a general to lead an expedition — i.e., to be formally commissioned to march out.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受钺

shòu

yuè

受
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4