Bản dịch của từ 叫 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Tính từ Giới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

(Động từ)

jiào
01

人或动物的发音器官发出较大的声音;表示某种情绪;感觉或欲望

Kêu; gáy; hú; sủa; rống; gầm

To call out; to cry (animal sounds); to shout or make a loud vocal sound expressing emotion or desire

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

向别人问好;打招呼

Chào; chào hỏi

To call out to someone; to greet someone (by calling)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

让;使;命令

Sai; bảo; sai khiến; yêu cầu

To order; to tell someone to do something; to instruct or command

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

招呼;呼唤

Gọi; hô hoán

To call; to shout (to get someone's attention); to name or order (colloquial)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

允许;答应某个事情

Cho phép; đáp ứng

To ask/request someone to do something; to tell/ask someone (to go/do) — to request or instruct someone to act.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(名称) 是;称为

Tên là; gọi là

To be called; to name; to call (someone/something by a name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

顶买自己需要的东西

Gọi; đặt; thuê; mua (gọi mang tận nơi)

To call; to order (food/services); to hire; to make someone come; to call for delivery

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

jiào
01

雄性的 (某些家畜和家禽)

Trống; giống đực

Male (of certain domestic animals); rooster/masculine

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

jiào
01

用于被动句;引进动作行为的施事者;相当于“被”

Bị

Used in passive sentences to introduce the agent/actor (equivalent to 'by')

Ví dụ
02

和“看;说”等搭配;用来表达自己的想法;观点

Theo; theo như; cho rằng

To deem; to consider; to hold that (expressing one's opinion)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

叫
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KHIẾU】
Các biến thể:
呌, 嘂, 嘄, 噭, 訆, 譥, 𠮧, 𠮪, 𠶼, 𠸵, 𠻌, 𠼨, 䚯
Hình thái radical:
⿰,口,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép