Bản dịch của từ 号 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Chữ số Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Háo

ㄏㄠˊhaothanh sắc

(Danh từ)

hào
01

名称

Hiệu; tên; tên hiệu; tên gọi

Name; title; designation (a chosen or given name, often for reputation or label)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

别号

Tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức)

Courtesy name; pseudonym; honorific name (an alternate name used in place of a given name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

商店

Hiệu; cửa hàng; cửa hiệu

Shop; commercial store; business name

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(号儿) 标志; 信号

Tín hiệu; ký hiệu; dấu hiệu; ám hiệu

Mark; sign; symbol; signal (a visible or coded sign used to indicate or identify)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(号儿) 排定的次第

Số; số thứ tự

Number; assigned ordinal (e.g., ID number, serial number)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(号儿) 表示等级

Cỡ; số cỡ

Size; numerical size or designation (e.g., clothing/shoe size, size label)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

日子

Ngày; mồng; số ngày

Date; day of the month (numbered day)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

出现某种特殊情况的人员

Người (có tình hình đặc biệt)

Patient (a sick person, especially one receiving care or reported as a case)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

军队中用口说或军号等传达命令

Lệnh; hiệu lệnh

Military order; command (often sounded by voice or bugle)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

军队或乐队里所用的西式喇叭

Kèn đồng (kèn trumpet nhạc cụ của phương Tây)

Trumpet (brass wind instrument used in military or bands)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

旧时军队中传达命令的管乐器, 筒状, 管细口大, 最初用竹、木等制成, 后用铜制成

Kèn hiệu; kèn ốc

Military bugle or horn used to convey orders; large conch-like trumpet (old usage)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

军号呼叫

Kèn; chuông (thông báo)

Bugle call; military trumpet signal (used to announce events like wake-up or lights out)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

hào
01

用于人数

Người (lượng từ)

A person (used as a classifier for people in colloquial or dialectal contexts)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

种; 类

Hạng; loại; loại hình

Type; kind; category

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(号儿) 用于成交的次数

Vụ (giao dịch mua bán)

A business deal/transaction (one completed sale or trade)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

hào
01

把手放在病人手腕,通过血液流动判断的情况

Xem; bắt (mạch)

To feel a patient's pulse (by placing fingers on the wrist) — to diagnose by pulse

Ví dụ
02

标上记号

Ghi số; đánh dấu; đánh số; chấm điểm

To mark; to number; to put a sign on (for identification or grading)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

呼唤;召唤

Gọi; hô; hô hoán

To call out; to shout (to summon someone audibly)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

发布并传达(命令)

Ra lệnh; ban hành; truyền đạt (mệnh lệnh)

To issue or proclaim (an order, decree); to make known an authoritative command

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

号
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
Hình thái radical:
⿱,口,丂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép