Bản dịch của từ 后面 trong tiếng Việt và Anh
后面
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
后面(Từ chỉ nơi chốn)
【hòu miàn】
01
Sau; tiếp sau; phần sau; sau đây
The part behind or following; the latter part of a sequence or discourse
次序靠后的部分;文章或讲话中后于现在所叙述的部分
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phía sau; mặt sau; đằng sau
The rear part; the back side; behind a place or object
空间或位置靠后的部分
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后面
hòu
后
miàn
面
Các từ liên quan
后七子
后不僭先
后世
后丞
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 後
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂋,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
