Bản dịch của từ 告诉 trong tiếng Việt và Anh
告诉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠˋ | g | ao | thanh huyền |
告诉(Động từ)
【gào sù】
01
说给别人听, 让人知道
Kể; bảo; nói cho; báo cho; chỉ bảo; mách; mách cho; dặn dò; nói với
To tell someone; to inform; to let someone know
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告诉
gào
告
sù
诉
Các từ liên quan
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
诉冤
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
- Các biến thể:
- 叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
