Bản dịch của từ 呢 trong tiếng Việt và Anh

Tiểu từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ne

ㄋㄜ˙nethanh nhẹ

(Tiểu từ)

ne
01

Thế; nhỉ; vậy; đâu (dùng để hỏi)

A final particle used at the end of questions (especially casual/selection/echo questions) to ask '...?' or seek confirmation — like '…then?', '…how about?'.

用在疑问句 (特指问、选择问、正反问) 的末尾,表示疑问的语气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đấy (dùng ở cuối câu trần thuật, chỉ sự việc còn đang tiếp diễn)

A sentence-final particle indicating an ongoing action, state, or reminding/emphatic tone (e.g., “…is/are …ing” / “you know/…(you see)”).

用在陈述句的末尾,表示动作或情况正在继续

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ư; thì (dùng ở cuối câu, chỉ ý ngừng ngắt)

A sentence-final particle indicating pause, trailing off, or prompting (like 'and?' / 'what about...?')

用在句中表示停顿(多为对举)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhé; nhỉ; cơ; đó; đấy (dùng ở cuối câu trần thuật)

A sentence-final particle used to seek confirmation, soften a statement, or add a persuasive/affectionate tone (e.g., “...isn't it?” / “...you know?”)

用在陈述句的末尾表示确认事实,使对方信服 (含有指示而兼铺张的语气)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

ne
01

Chất dạ; vải nỉ

Woolen cloth; woolen fabric (thick felted cloth used for coats and skirts)

呢子

Ví dụ
呢
Bính âm:
【ne】【ㄋㄜ˙, ㄋㄧˊ】【NI】
Các biến thể:
䛏, 𠽬, 𣭙, 𠼱
Hình thái radical:
⿰,口,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép