Bản dịch của từ 咋 trong tiếng Việt và Anh

Đại từ Từ chỉ nơi chốn Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚˇzathanh hỏi

Zhā

ㄓㄚzhathanh ngang

(Đại từ)

01

某些地区用作疑问代词,相当于“怎么”

Sao; thế nào

Colloquial 'how' / 'how come' (regional interrogative equivalent to 怎么)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

01

Đọc là [zé]

Colloquial 'how' / 'why' / 'what' (spoken interjection or question word, dialectal usage; in Taiwan often read zé)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

咬住

Cắn; ngoạm

To bite; to clamp down with the teeth (hold by biting)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

咋
Bính âm:
【zé】【ㄗㄚˇ, ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
囃, 𠷆, 𠷿
Hình thái radical:
⿰,口,乍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép